Ứng dụng chát telegram pc

Vnedu tra cứu điểm , kết quả học tập cấp 1,2,3, CĐ, ĐH trên toàn quốc

HAUI là trường gì? Tra điểm chuẩn và mức học phí năm 2024

HAUI là trường gì? HAUI là tên viết tắt của cụm từ “ Hanoi University of Industry” có nghĩa là trường Đại học công nghiệp Hà Nội. Đây là một trong những trường đại học định hướng đào tạo kỹ sư, cán bộ kỹ thuật, cán bộ kinh tế trong các lĩnh vực Công nghiệp đáp ứng những yêu cầu khắt khe trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Vậy, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội là trường công hay trường tư? Các thông tin tuyển sinh, địa chỉ và học phí tại ngôi trường này như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể qua bài viết hôm nay nhé.

Tìm hiểu sơ lược về trường đại học công nghiệp Hà Nội

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có 3 cơ sở đào tạo với tổng diện tích lên tới hơn 50ha. Cơ sở 1 và cơ sở 2 có địa chỉ tại Hà Nội, cơ sở 3 ở Phủ Lý- Hà Nam với diện tích gần 40ha. Trường có hệ thống hơn 300 phòng học lý thuyết, 50 phòng máy tính, 48 phòng học ngoại ngữ với những trang thiết bị hiện đại, 60 phòng học liệu, 200 phòng thực hành thí nghiệm được trang bị đầy đủ hệ thống máy tính và các thiết bị tiên tiến, công nghiệp hiện đại, đồng bộ đảm bảo chất lượng đào tạo ở tất cả các cơ sở là như nhau.

Giới thiệu chi tiết về trường đại học công nghiệp Hà Nội (HAUI)

Giới thiệu chi tiết về trường đại học công nghiệp Hà Nội (HAUI)

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội cung cấp các dịch vụ giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học, tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước và tham gia hội nhập kinh tế quốc tế.

Đây là một trong những ngôi trường đào tạo định hướng ứng dụng nhiều ngành, nhiều loại hình đào tạo, nhiều cấp trình độ; ngôi trường này đạt chuẩn quốc gia và chuẩn quốc tế trong một số lĩnh vực; là trung tâm nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ khá uy tín và là một địa chỉ đáng tin cậy cung cấp nguồn nhân lực đáng tin cậy chất lượng cao cho thị trường lao động trong nước và quốc tế.

Điểm chuẩn trường đại học công nghiệp Hà Nội (HAUI) năm 2024

Các bậc phụ huynh và các bạn học sinh sinh viên lưu ý tham khảo điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024 được cập nhật ngay sau đây để có thể đưa ra cho mình lựa chọn phù hợp nhất nhé.

Trường đại học công nghiệp Hà Nội điểm chuẩn năm 2024 – 2025

Trường đại học công nghiệp Hà Nội điểm chuẩn năm 2024 – 2025

Phương thức xét tuyển theo điểm thi THPTQG năm 2024

Ngành thiết kế thời trang: Mã ngành 7210404. Tổ hợp môn A00; A01; D01; D14. Điểm chuẩn 23.84

Ngành Ngôn ngữ Anh: Mã ngành 7220201. Tổ hợp môn D01. Điểm chuẩn 24.3

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc: Mã ngành 7220204. Tổ hợp môn D01; D04. Điểm chuẩn 24.86

Ngành Ngôn ngữ Nhật: Mã ngành 7220209. Tổ hợp môn D01; D06. Điểm chuẩn 24.02

Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc: Mã ngành 7220210. Tổ hợp môn D01; D02. Điểm chuẩn 24.92

Ngành Trung Quốc học: mã ngành 7310612. Tổ hợp môn D01; D04. Điểm chuẩn 23.77

Ngành Ngôn ngữ học: Mã ngành 7229020. Tổ hợp môn C00; D01; D14. Điểm chuẩn 22.25

Ngành Kinh tế đầu tư: Mã ngành 7310104. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 24.45

Ngành Công nghệ đa phương tiện: Mã ngành 7320113. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.63

Ngành Quản trị kinh doanh: Mã ngành 7340101. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 24.12

Ngành Marketing: Mã ngành 7340115. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 25.24

Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh: Mã ngành 7340125. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 23.67

Ngành Tài chính – Ngân hàng: Mã ngành 7340201. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 24.4

Ngành Kế toán: mã ngành 7340301. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 23.8

Ngành Kiểm toán: Mã ngành 7340302. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 24.03.

Ngành Quản trị nhân lực: Mã ngành 7340404. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 24.59

Ngành Quản trị văn phòng: Mã ngành 7340406. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 23.09

Ngành Khoa học máy tính: Mã ngành 7480101. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 25.05

Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu của HAUI: Mã ngành 7480102. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.17

Ngành Kỹ thuật phần mềm: Mã ngành 7480103. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.54

Ngành Hệ thống thông tin: Mã ngành 7480104. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.31

Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính: Mã ngành 7480108. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.3

Ngành Công nghệ thông tin: Mã ngành 7480201. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 25.19

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Mã ngành 7510201. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 23.42

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: Mã ngành 7510203. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.63

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: Mã ngành 7510205. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.26

Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt của Đại học Công nghiệp Hà Nội: Mã ngành 7510206. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 22.15

Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo: Mã ngành A00; A01. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.54

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Mã ngành A00; A01. Điểm chuẩn 23.81

Ngành Năng lượng tái tạo: Mã ngành 75190071. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 19.

Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông của HAUI: Mã ngành 7510302. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 23.65

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử Y sinh: Mã ngành 75103021. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 19

Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: Mã ngành 7510303. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 25.47

Ngành Kỹ thuật sản xuất thông minh: Mã ngành 75103031. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 20

Kể đến ngành công nghệ kỹ thuật hóa học: Mã ngành 7510401. Tổ hợp môn A00; B00; D07. Điểm chuẩn 20.35

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường: Mã ngành 7510406. Tổ hợp môn A00; B00; D07. Điểm chuẩn 19

Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: Mã ngành 7510605. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 25.52

Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu: Mã ngành 7519003. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 21.9

Ngành Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp: Mã ngành 7510213. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 20.75

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô: Mã ngành 7510204. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 24.17

Ngành kỹ thuật hệ thống công nghiệp: Mã ngành 7520118. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 22.65

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực: Mã ngành 7520116. Tổ hợp môn A00; A01. Điểm chuẩn 21.55

Ngành Công nghệ thực phẩm: Mã ngành 7540101. Tổ hợp môn A00; B00; D07. Điểm chuẩn 23.51

Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may: Mã ngành 7540203. Tổ hợp môn A00; A01; D01. Điểm chuẩn 20.1

Ngành Hóa dược: mã ngành 7720203. Tổ hợp môn A00; B00; D07. Điểm chuẩn 19.45

Ngành Du lịch: Mã ngành 7810101. Tổ hợp môn C00; D01; D14. Điểm chuẩn 24.2

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Mã ngành 7810103. Tổ hợp môn A01; D01; D14. Điểm chuẩn 23.62

Ngành Quản trị khách sạn: Mã ngành 7810201. Tổ hợp môn A01; D01; D14. Điểm chuẩn 23.56

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: Mã ngành 7810202. Tổ hợp môn A01; D01; D14. Điểm chuẩn 22.8

Phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc Gia Hà Nội 2024

Ngành ngôn ngữ học: Mã ngành 7229020. Điểm chuẩn 16

Ngành Kinh tế đầu tư: Mã ngành 7310104. Điểm chuẩn 16

Ngành Quản trị kinh doanh: Mã ngành 7340101. Điểm chuẩn 16.5

Ngành Marketing: Mã ngành 7340115. Điểm chuẩn 18.05

Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh: Mã ngành 7340125. Điểm chuẩn 16

Ngành Tài chính – ngân hàng: Mã ngành 7340201. Điểm chuẩn 16.5

Ngành Kế toán: mã ngành 7340302. Điểm chuẩn 16

Ngành Kiểm toán: Mã ngành 7340302. Điểm chuẩn 16

Ngành Quản trị nhân lực: Mã ngành 7340404. Điểm chuẩn 16

Ngành Quản trị văn phòng: Mã ngành 7340406. Điểm chuẩn 15.5

Ngành Du lịch: mã ngành 7810101. Điểm chuẩn 15

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Mã ngành 7810103. Điểm chuẩn 15.25

Ngành Quản trị khách sạn: Mã ngành 7810201. Điểm chuẩn 15

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: Mã ngành 7810202. Điểm chuẩn 15

Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: Mã ngành 7510605. Điểm chuẩn 19.5

Mức học phí của trường đại học công nghiệp Hà Nội là bao nhiêu?

Theo thống kê, mức học phí tại trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023 dao động khoảng 19.600.000 đồng đến 20.300.000 đồng/ năm tùy thuộc vào từng nhóm ngành đào tạo khác nhau. Mức học phí này đứng trong mức trung bình phù hợp với uy tín và chất lượng đào tạo của nhà trường. Bên cạnh đó, mức học phí này vẫn có khả năng gây khó khăn ở một số sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. Cụ thể như sau:

Mức học phí trường đại học công nghiệp Hà Nội mới nhất

Mức học phí trường đại học công nghiệp Hà Nội mới nhất

– Ngành cơ khí, Cơ điện tử, Điện tử viễn thông có mức học phí khoảng 20.300.000/ năm

– Ngành Công nghệ thông tin có học phí khoảng 20.300.000/ năm

– Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có mức học phí dao động khoảng 20.300.000/ năm

– Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học: học phí dao động 20.300.000/ năm

– Ngành Quản trị kinh doanh dự tính mức học phí khoảng 19.600.000/ năm

– Ngành Tài chính – Ngân hàng có mức học phí khoảng 19.600.000/ năm

– Ngành kế toán có học phí khoảng 19.600.000/ năm

– Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng có mức học phí khoảng 19.600.000/ năm

– Ngành Toán ứng dụng có học phí khoảng 19.600.000/ năm

– Ngành Khoa học môi trường có mức học phí dự tính khoảng 19.600.000/ năm

Theo thống kê, 3 năm trở lại đây học phí của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến có khả năng tăng 5 – 10% so với năm 2023. Mức học phí sẽ dao động khoảng 20.500.000 đến 22.000.000/ năm tùy thuộc vào từng ngành nghề đào tạo.

Đại học công nghiệp Hà Nội là trường công hay trường tư?

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội là một trong những trường Đại học thuộc hệ giáo dục công lập, đa cấp, đa nghề, định hướng thực hành trực thuộc Bộ công thương. Trường được nâng cấp lên thành trường đại học năm 2005 trên cơ sở Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội mà tiền thân của trường là hai trường do thực dân Pháp thành lập là trường Chuyên nghiệp Hà Nội năm 1898 và trường Chuyên nghiệp Hải Phòng năm 1913.

Địa chỉ của trường đại học công nghiệp Hà Nội (HAUI)

Trụ sở chính của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội được đặt tại:

Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Trên đây là những tổng hợp thông tin cơ bản về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội HAUI, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh sinh viên tham khảo để đưa ra cho chính mình những lựa chọn hợp lý và thật sự sáng suốt nhất trong năm học 2024 này nhé. Chúc các bạn thành công.

TIN GIÁO DỤC