HUBT là trường gì? HUBT là tên viết tắt của cụm từ “ Ha Noi University of Business and Technology” được hiểu là trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đây là một trong những ngôi trường đào tạo với rất nhiều ngành nghề cho hệ Đại học hoặc sau đại học, liên thông, tại chức, văn bằng 2 khá uy tín trong thời buổi hiện nay. Vậy, trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội là trường công hay trường tư? Cơ chế tuyển sinh, điểm chuẩn, học phí và địa chỉ của trường như thế nào? Chúng ta hãy cùng nhau đi tìm hiểu thật chi tiết qua bài viết hôm nay nhé.
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội có tên viết tắt là HUBT được thành lập vào ngày 14/06/1996 theo quyết định số 405/TTg.
Đầu tiên, trường có tên là trường Đại học dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội. Sau đó, đổi tên thành Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội với mong muốn mở rộng quy mô đào tạo. Kể từ đó, trường mang tên này cho đến hiện nay.

Giới thiệu chi tiết về trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (HUBT)
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội là một trong những có sở đào tạo và tuyển sinh đại học đa ngành ( bao gồm trên 25 ban ngành), Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ và đa hình thức ( chính quy, liên thông, vừa học vừa làm, trực tuyến). Trong suốt những năm tháng hoạt động, ngôi trường này đã đón nhận hơn 144.600 sinh viên, trong đó, 109.636 sinh viên tốt nghiệp với bằng Cử nhân, kỹ sư, thạc sĩ, và tiến sĩ. Nhà trường có khoảng 1139 giảng viên bao gồm: 670 thạc sĩ, 122 tiến sĩ, 86 giáo sư và phó giáo sư.
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội là một trong những tổ chức nhằm hợp tác những người lao động trí óc họ tự nguyện góp công sức và vốn liếng của mình hoạt động vì sự nghiệp trồng người mà không phải vì mục đích thu lại lợi nhuận.
Trải qua nhiều năm hoạt động, có thể nói, trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội luôn đề cao chất lượng giáo dục vậy nên đặt ra mục tiêu sẽ giữ vững danh hiệu cơ sở đào tạo uy tín, chất lượng góp phần tạo nên thương hiệu riêng cho trường.
Trường đặt ra mục tiêu đến năm 2030 trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội có thể trở thành một trong những cơ sở đào tạo, nghiên cứu, tư vấn tuyển sinh hiệu quả. Đồng thời, trường luôn chú trọng nâng cao cơ sở vật chất và chuyển giao công nghệ tuyển sinh đại học để có thể cung ứng các dịch vụ có chất lượng và uy tín cho ngành giáo dục. ngoài ra, trường mong muốn đạt được nhiều thành tựu hơn nữa để xứng đáng đứng trong top đầu các cơ sở đào tạo của nước ta.
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội có đến 3 cơ sở đào tạo với diện tích lên đến 22ha, được trang bị đầy đủ phòng học, phòng thực hành, phòng tập đa năng, thư viện với đầy đủ các trang thiết bị cần thiết cho việc học tập nghiên cứu và giải trí. Đến với ngôi trường này, sinh viên có cơ hội được học tập và rèn luyện trong một môi trường thân thiện với hệ thống cơ sở vật chất tân tiến.
Cụ thể là trong mỗi phòng học đều được trang bị đầy đủ: máy chiếu, âm thanh, wifi phủ sóng toàn trường. Canteen luôn sẵn sàng phục vụ nhu cầu ăn uống của sinh viên.
Trường đề cao giáo dục sinh viên theo hướng nghiên cứu ứng dụng và học tập theo phương pháp nước ngoài. Điều mà nhà trường luôn muốn sinh viên thực hiện mỗi ngày đó là phát triển bản thân một cách hoàn thiện hơn.
Ngoài ra, các sinh viên có cơ hội giao lưu học hỏi và kết bạn qua các hoạt động Đoàn, Hội sinh viên và các câu lạc bộ. nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khóa, hội thảo, các cuộc thi, tạo ra môi trường năng động giúp cho sinh viên phát huy năng lực một cách tốt nhất.
Các bạn sinh viên và các bậc phụ huynh lưu ý và có thể tham khảo tra cứu điểm vnedu của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023 được chúng tôi cập nhật ngay sau đây để có thể đưa ra cho mình những lựa chọn hợp lý nhất trong năm 2024 này nhé.

Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội điểm chuẩn năm 2024 – 2025
– Ngành Quản trị kinh doanh: mã ngành 7340101. Tổ hợp môn: A00; A01; A08; D01. Điểm chuẩn 22.
– Ngành công nghệ thông tin: Mã ngành 7480201. Tổ hợp môn: A00; A01: D10; D01. Điểm chuẩn 22.
– Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: Mã ngành 7220204. Tổ hợp môn: D01; D14; D15; C00. Điểm chuẩn 22.5
– Ngành Ngôn ngữ Anh: Mã ngành 7220201. Tổ hợp môn D01; D09; D66; C00. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Ngôn ngữ Nga: Mã ngành 7220202. Tổ hợp môn: D01; D09; D66; C00. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Kế toán: Mã ngành 7340301. Tổ hợp môn: A00; A08; C03; D01. Điểm chuẩn 20.5.
– Ngành Tài chính ngân hàng: Mã ngành 7340201. Tổ hợp môn: A00; A01; D10; C14. Điểm chuẩn 20.
– Ngành Kinh doanh quốc tế: Mã ngành 7340120. Tổ hợp môn A00; A09; C04; D01. Điểm chuẩn 21.
– Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: Mã ngành 7510205. Tổ hợp môn: A00; A01; B03; C01. Điểm chuẩn 21.
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Mã ngành 7510301. Tổ hợp môn: A00; A01; A09; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: Mã ngành 7510203. Tổ hợp môn: A00; A02; A09; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Thiết kế đồ họa: Mã ngành 7210403. Tổ hợp môn: H00; H01; H06; H08. Điểm chuẩn 19.
– Ngành kỹ thuật xây dựng: Mã ngành 7580201. Tổ hợp môn: A00; A01; B08; C14. Điểm chuẩn 19.
– Chuyên ngành Quản lý đô thị và công trình: Mã ngành 7580106. Tổ hợp môn: A00; A01; C00; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Thiết kế nội thất: Mã ngành 7580108. Tổ hợp môn: H00; H01; H06;H08. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Kiến trúc: Mã ngành 7580101. Tổ hợp môn: V00; V01; V02; H06. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường: Mã ngành 7510406. Tổ hợp môn: B00; A00; B03; C02. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Kinh tế: mã ngành 7310101. Tổ hợp môn: A00; A01; A08; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Luật kinh tế: Mã ngành 7380107. Tổ hợp môn: A00; C00; C14; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Quản lý nhà nước: Mã ngành 7310205. Tổ hợp môn: D01; C00; C19; D66. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Răng hàm mặt: Mã ngành 7720501. Tổ hợp môn: A00; A02; B00; D08. Điểm chuẩn 23.5.
– Ngành Y khoa: Mã ngành 7720101. Tổ hợp môn: A00; A02; B00; D08. Điểm chuẩn 22.5.
– Ngành Dược học: Mã ngành 7720201. Tổ hợp môn: A00; A02; B00; D07. Điểm chuẩn 21.
– Ngành Điều dưỡng: Mã ngành 7720301. Tổ hợp môn: A00; A02; B00; D07. Điểm chuẩn 19.
– Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: Mã ngành 7850101. Tổ hợp môn: A00; B00; C00; D01. Điểm chuẩn 19.
– Tiếp đến là ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Mã ngành 7810103. Tổ hợp môn: A00; A07; C00; D66. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Quản trị kinh doanh: Mã ngành 7340101. Tổ hợp môn A00; A01; A08; D01. Điểm chuẩn 22.
– Ngành Công nghệ thông tin: Mã ngành 7480201. Tổ hợp môn: A00; A01; D 10; D01. Điểm chuẩn 22.
– Ngành Ngôn ngữ Trung: Mã ngành 7220204. Tổ hợp môn D01; D14; D15; C00. Điểm chuẩn 22.5.
– Ngành Ngôn ngữ Anh: Mã ngành 7220201. Tổ hợp môn D01; D09; D66; C00. Điểm chuẩn 19.
– Ngành ngôn ngữ Nga: Mã ngành 7220202. Tổ hợp môn D01; D09; D66; C00. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Kế toán: Mã ngành 7340301. Tổ hợp môn A00; A08; C03; D01. Điểm chuẩn 20.5.
– Ngành Tài chính ngân hàng: Mã ngành 7340201. Tổ hợp môn: A00; A01; D10; C14. Điểm chuẩn 20.
– Ngành Kinh doanh quốc tế: Mã ngành 7340120. Tổ hợp môn: A00; A09; C04; D01. Điểm chuẩn 21.
– Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô: mã ngành 7510205. Tổ hợp môn: A00; A01; B03; C01. Điểm chuẩn 21.
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Mã ngành 7510301. Tổ hợp môn A00; A01; A09; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Thiết kế đồ họa: Mã ngành 7210403. Tổ hợp môn H00; H01; H06; H08. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Kỹ thuật xây dựng: Mã ngành 7580201. Tổ hợp môn A00; A01; B08; C14. Điểm chuẩn 19.
– Ngành quản lý đô thị và công trình: Mã ngành 7580106. Tổ hợp môn: A00; A01; C00; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Thiết kế nội thất: Mã ngành 7580108. Tổ hợp môn: H00; H01; H06; H08. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Kiến trúc: Mã ngành 7580101. Tổ hợp môn: V00; V01; V02; H06. Điểm chuẩn 19.
– Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường: Mã ngành 7510406. Tổ hợp môn: B00; A00; B03; C02. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Kinh tế: Mã ngành 7310101. Tổ hợp môn A00; A01; A08; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Luật kinh tế: Mã ngành 7380107. Tổ hợp môn: A00; C00; C14; D01. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Quản lý nhà nước: Mã ngành 7310205. Tổ hợp môn D01; C00; C19; D66. Điểm chuẩn 19.
– Ngành Răng hàm mặt: mã ngành 7720501. Tổ hợp môn: A00; A02; B00; D08. Điểm chuẩn 25.5.
– Ngành Y khoa: Mã ngành 7720101. Tổ hợp môn A00; A02; B00; D08. Điểm chuẩn 24.
– Ngành Dược học: Mã ngành 7720201. Tổ hợp môn A00; A02; B00; D07. Điểm chuẩn 24.
– Ngành Điều dưỡng: mã ngành 7720301. Tổ hợp môn A00; A02; B00; D07. Điểm chuẩn 19.
– Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: Mã ngành 7850101. Tổ hợp môn A00; B00; C00; D66. Điểm chuẩn 19.

Mức học phí Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội mới nhất
Mức học phí của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023 dao động từ 6.000.000 – 36.000.000/ kỳ. Trong đó, ngành học có mức học phí cao nhất là ngành Răng- hàm- mặt.
Các ngành học khác có mức học phí giao động thấp hơn 6.000.000/kỳ. Cụ thể như sau:
– Ngành Công nghệ thông tin với mức học phí 7.700.000/ kỳ
– Ngành Y khoa có mức học phí 30.000.000/kỳ
– Ngành Răng- Hàm- Mặt có mức học phí 36.000.000/kỳ
– Ngành Dược học, điều dưỡng có mức học phí 12.500.000/kỳ
– Chuyên ngành Cơ điện tử, kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, có mức học phí 8.000.000/kỳ
– Ngành Điện- Điện tử, xây dựng học phí là 7.500.000/kỳ
– Các ngành khác có mức học phí 6.000.000/ kỳ
– Ngành Quản lý đô thị và công trình có học phí là 6.850.000/kỳ
– Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có học phí là 6.750.000/kỳ
Chắc hẳn câu hỏi này không ít bạn học sinh sinh viên thắc mắc nhỉ, nắm được điều này, chúng tôi sẽ giúp các bạn để có thể đưa ra những quyết định đúng đắn nhất là có nên nộp hồ sơ vào ngôi trường này hay không. Bởi vì trường tư thì bao giờ học phí sẽ khá cao hơn so với trường công lập.
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội là một trong những trường thuộc hệ đào tạo dân lập. Sinh viên theo học ngôi trường này thường được cấp bằng đại học chính quy theo quy định hiện hành. Văn bằng của trường được Bộ giáo dục và Đào tạo công nhận và có giá trị sử dụng. Hơn thế nữa, trường này có cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại chất lượng đào tạo tốt nên các bạn sinh viên có thể hoàn toàn yên tâm khi đăng ký tham gia học tập tại ngôi trường này.
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội có địa chỉ:
Trên đây là tổng hợp những thông tin cơ bản về trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, kính mong các bạn học sinh và phụ huynh tham khảo để có thể đưa ra những lựa chọn phù hợp nhất với con em mình.
UET là trường gì? Tra cứu điểm chuẩn và mức học phí năm 2024
UET là trường gì? UET là tên viết tắt của cụm từ “University of Engineering anh Technology” được hiểu là trường Đại học Công nghệ. Đây là một trong những ngôi trường đại học thành viên của Đại học Quốc...
BUV là trường gì? Tra cứu điểm chuẩn và mức học phí năm 2024
BUV là trường gì? BUV là tên viết tắt của cụm từ “ British University Vietnam” được hiểu là Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam. Có thể nói, đây là trường Đại học Quốc tế đầu tiên và duy...
ULIS là trường gì? Tra điểm chuẩn và mức học phí năm 2024
ULIS là trường gì? ULIS là tên viết tắt của cụm từ University of Languages & International Studies được hiểu là Trường Đại học Ngoại Ngữ. Ngôi trường này được mệnh danh là ngôi trường đào tạo ngoại ngữ hàng...
HAUI là trường gì? Tra điểm chuẩn và mức học phí năm 2024
HAUI là trường gì? HAUI là tên viết tắt của cụm từ “ Hanoi University of Industry” có nghĩa là trường Đại học công nghiệp Hà Nội. Đây là một trong những trường đại học định hướng đào tạo kỹ...